Di chuyển bằng taxi hiện nay đã không còn xa lạ với hầu hết mọi người. Thế nhưng, để tính tiền taxi như thế nào cho đúng thì không phải ai cũng biết. Chính vì thế nên, trong bài viết này, Taxi Bến Tre 71 sẽ hướng dẫn các bạn cách tính tiền taxi sao cho thật chính xác nhé.
Giá cước của các hãng taxi
Hiện nay, các hãng taxi có giá cước dựa theo từng thời điểm và từng quãng đường cụ thể như sau:
- Giá lúc mở cửa: 9.000 đồng/km
- Giá cước từ km đầu tiên tới km thứ 30: 11.000 đồng/km
- Giá cước được tính từ km thứ 31: 9.500 đồng/km
- Mức phí cho thời gian chờ: 20.000 đồng/tiếng
Cách tính tiền Taxi theo km mới nhất
Hiện nay, giá taxi sẽ phụ thuộc vào quãng đường và thời gian di chuyển. Cụ thể, cách tính tiền taxi theo km sẽ được tính theo công thức sau:
Giá từ km đầu tiên đến km số 30 = 11.000 VND x 30 + 9.000 VND (Giá lúc mở cửa) + 20.000 VND x số giờ chờ đợi (Nếu có)
Giá từ km số 31 trở đi = 30 x 11.000 VND + (Số km đi – 30) x 9.500 VND + 9000 VND + 20.000 VND x số giờ chờ đợi (Nếu có)
Đi taxi 10km bao nhiêu tiền?
Để tính được giá đi 10km, bạn cần biết được giá cước của hãng taxi mà bạn đi. Ví dụ:
- Giá lúc mở cửa: 9.000 đồng/km
- Giá cước từ km đầu tiên tới km thứ 30: 11.000 đồng/km
- Giá cước được tính từ km thứ 31: 9.500 đồng/km
- Mức phí cho thời gian chờ: 20.000 đồng/tiếng
Cách tính tiền taxi 10km: 11.000 x 10 + 9.000 = 119.000 VND và phí chờ đợi là 20.000 x số giờ (nếu có).
Đi taxi 50km bao nhiêu tiền?
Tương tự như trên, cách tính tiền taxi 50km: 30 x 11.000 + (50 – 30) x 9.500 + 9000 = 529.000 VND và phí cho thời gian chờ là 20.000 x số giờ (nếu có).
Tổng hợp một số bảng giá cước taxi của các hãng năm 2023
Bảng giá cước của chúng tôi Taxi Bến tre 71
BẢNG GIÁ MỚI | |||
Loại xe | Giá mở cửa (VND) | Phạm vi 30km (VND) | Phạm vi thứ 31km trở đi (VND) |
Xe 4 chỗ | 10.000đ/500m | 12.500đ/1km | 9.000đ/1km |
Xe 7 chỗ | 10.000đ/500m | 14.500đ/1km | 12.000đ/1km |
Ví dụ: Bạn di chuyển quãng đường từ thành phố Bến Tre đến huyện Giồng Trôm tầm 17km. Giá cước bạn phải trả = 12.500 x 17 + 10.000 = 222.500 VND.
Bảng giá cước của hãng Taxi Mai Linh Bến Tre
Giá cước mở cửa | Giá cước từ km đầu tiên đến km thứ 30 | Giá cước từ km thứ 31 | |
Taxi Kia Morning | 10.000đ | 13.600đ | 11.000đ |
Taxi Huyndai i10 | 10.000đ | 13.900đ | 11.600đ |
Taxi Huyndai Verna | 11.000đ | 14.800đ | 11.600đ |
Taxi Vios | 11.000đ | 15.100đ | 12.000đ |
Taxi Innova J | 11.000đ | 15.800đ | 13.600đ |
Taxi Innova G | 12.000đ | 17.000đ | 14.500đ |
Thời gian chờ | 45.000đ/giờ |
Giá cước của taxi Mai Linh sẽ không cố định mà được tính dựa trên việc bạn chọn dòng xe nào, hãng xe nào và vào khung giờ nào trong ngày.
Ví dụ: Bạn di chuyển quãng đường từ Hà Nội đến Bắc Ninh tầm 36km và chọn Taxi Mai Linh với dòng Hyundai i10. Số tiền bạn phải trả sẽ như sau = 10.000 + (30 – 1) x 13.900 + (36 – 30) x 11.600 = 482.700 VND.
Bảng giá cước của hãng taxi Vinasun Bến Tre
Giá cước mở cửa | Giá cước những km tiếp theo | Giá cước từ km thứ 31 | |
Taxi Vios | 11.000đ | 14.500đ | 11.600đ |
Taxi Innova J | 11.000đ | 15.500đ | 13.600đ |
Taxi Innova G | 12.000đ | 16.500đ | 14.600đ |
500m đầu tiên, sẽ được Vinasun tính theo cước giá mở cửa. Nếu bạn đi chặng đường đi từ Hà Nội tới Bắc Ninh thì giá hãng taxi Vios VinaSun bạn phải chi trả là = 11.000 x 0.5 + (30 – 0.5) x 14.500 + (36 – 30) x 11.600 = 502.850 đồng
Bảng giá cước của hãng taxi G7
Giá cước mở cửa | Giá cước những km tiếp theo | Giá cước từ km thứ 21 | |
Taxi Huyndai | 20.000đ | 11.500đ | 9.500đ |
Taxi Vios | 20.000đ | 13.000đ | 10.500đ |
Taxi Innova | 20.000đ | 15.000đ | 12.500đ |
Thời gian chờ | 30.000đ/giờ |
Hãng taxi G7 sẽ tính 1.7 km đầu tiên với giá mở cửa. Ví dụ khách hàng chọn taxi Hyundai để di chuyển từ Hà Nội về Bắc Ninh, khách hàng cần trả số tiền taxi G7 như sau: 20.000 + (33 – 1.7) x 11.500 + (36 – 33) x 9.500 = 408.4500 đồng.
Bảng giá cước của hãng taxi Group Hà Nội
Giá cước mở cửa | Giá cước từ km đầu tiên đến km thứ 33 | Giá cước từ km thứ 33 | |
Giá taxi 4 chỗ | 10.000đ | 13.900đ | 11.000đ |
Giá taxi 7 chỗ | 10.000đ | 15.900đ | 12.800đ |
Thời gian chờ | 20.000đ/giờ |
Giá mở cửa của taxi Group sẽ được tính cho 0.3 km đầu tiên. Cách tính tiền taxi quãng đường từ Hà Nội tới Bắc Ninh 36km là : 10.000 + (33 – 0.3) x 13.900 + (36 – 33) x 11.000 = 497.530 đồng.
Bảng giá cước của hãng taxi Group Eco
Giá cước mở cửa | Giá cước những km tiếp theo | Giá cước từ km thứ 21 | |
Taxi Huyndai i10 | 6.000đ | 11.500đ | 9.500đ |
Thời gian chờ | 20.000đ/giờ |
Với taxi Group Eco thì 550m đầu sẽ tính giá mở cửa. Nếu bạn di chuyển từ Hà Nội ra Bắc Ninh với quãng đường 36km, bạn cần phải trả giá cước taxi cho chuyến đi này = 6000 + (21 – 0.55) x 11.500 + (36 – 21) x 9.500 = 383.675 đồng.
Bảng giá cước hãng Taxi Ba Sao
Giá cước mở cửa | Giá cước những km tiếp theo | Giá cước từ km thứ 21 | |
Taxi 4 chỗ loại nhỏ | 6.000đ | 10.500đ | 8.500đ |
Taxi 4 chỗ | 6.000đ | 12.500đ | 10.500đ |
Thời gian chờ | 30.000đ/giờ |
Taxi Ba Sao sẽ tính 0.572 km đầu tiên theo giá mở cửa. Cách tính tiền taxi đi từ Hà Nội ra Bắc Ninh như sau = 6000 + (20 – 0.572) x 10.500 + (36 – 20) x 8.500 = 346.000 đồng.
Bảng giá cước của hãng Taxi Sông Nhuệ
Giá cước mở cửa | Giá cước những km tiếp theo | Giá cước từ km thứ 21 | |
Taxi 4 chỗ loại nhỏ | 6.000đ | 10.000đ | 8.500đ |
Taxi 4 chỗ | 6.000đ | 11.500đ | 9.500đ |
Thời gian chờ | 30.000đ/giờ |
Bảng giá cước của hãng taxi Thành Công
Giá cước mở cửa | Giá cước những km tiếp theo | Giá cước từ km thứ 21 | |
Taxi 4 chỗ loại nhỏ | 6.000đ | 11.000đ | 9.000đ |
Taxi 4 chỗ | 6.000đ | 12.500đ | 10.000đ |
Taxi 7 chỗ | 6.000đ | 14.500đ | 12.000đ |
Thời gian chờ | 30.000đ/giờ |
Tùy vào bạn chọn dòng xe nào mà giá taxi sẽ dao động khác nhau. Đối với taxi Thành Công giá mở cửa cho 0.5 km đầu và với chặng đường Hà Nội đi Bắc Ninh 36km, cách tính tiền taxi phải trả khi đi 4 chỗ loại nhỏ sẽ là: 6000 + (20 – 0.5) x 11.000 + (36 – 20) x 9.000 =364.500 đồng.
Bảng giá cước tham khảo khi đi taxi quãng đường 50km của từng hãng xe mới nhất
Dưới đây là bảng giá cước khi đi taxi quãng đường 50km của một số hãng taxi:
Hãng xe | Taxi 4 chỗ | Taxi 7 chỗ |
Taxi Bến Tre 71 | 553.750 VND + 25.000 VND x số giờ chờ đợi | 672.750 VND + 25.000 VND x số giờ chờ đợi |
Mai Linh | 640.104 VND + 45.000 VND x số giờ chờ đợi | 791.153 VND + 45.000 VND x số giờ chờ đợi |
G7 | 608.036 VND + 30.000 VND x số giờ chờ đợi | 679.421 VND + 30.000 VND x số giờ chờ đợi |
Group Hà Nội | 655.700 VND + 20.000 VND x số giờ chờ đợi | 752.300 VND + 20.000 VND x số giờ chờ đợi |
Thành Công | 578.000 VND + 30.000 VND x số giờ chờ đợi | 678.500 + 30.000 VND x số giờ chờ đợi |
Ba Sao | 489.000 VND + 30.000 VND x số giờ chờ đợi | x |
Sông Nhuệ | 474.000 VND + 30.000 VND x số giờ chờ đợi | x |
Thủ Đô | 396.000 VND + 30.000 VND x số giờ chờ đợi | x |
Vì sao nên đặt taxi Bến Tre tại taxibentre71.com?
Đặt taxi Bến Tre tại taxibentre71.com luôn mang đến sự hài lòng cho khách hàng. Từ những chặng đường dài đến những chặng đường ngắn các tài xế đều phục vụ một cách ân cần và chu đáo nhất.
Dưới đây là những lý do nổi bật mà bạn nên chọn đặt taxi tại Taxi Bến Tre 71:
- Đội ngũ lái xe chuyên nghiệp: Taxi Bến Tre 71 có đội ngũ lái xe được đào tạo chuyên nghiệp, am hiểu về địa phương và có kinh nghiệm lái xe an toàn, đảm bảo bạn sẽ có một chuyến đi êm ái và an toàn.
- Đa dạng lựa chọn xe: Dịch vụ taxi của Taxi Bến Tre 71 cung cấp nhiều loại xe khác nhau, từ xe 4 chỗ tiện ích cho các chuyến công tác đơn giản đến xe 7 chỗ phục vụ cho nhóm đông người.
- Giá cả hợp lý: Với mức giá cạnh tranh, Taxi Bến Tre 71 cam kết đem lại sự tiết kiệm đáng kể cho người sử dụng dịch vụ.
- Dịch vụ chuyên nghiệp và tin cậy: Taxi Bến Tre 71 cam kết mang đến dịch vụ chuyên nghiệp, linh hoạt, và tin cậy, đồng thời luôn sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn cho khách hàng trong mọi tình huống.
Hy vọng sau khi đọc bài viết trên đây bạn đã hiểu rõ về cách tính tiền taxi hiện nay và giá cước của một số hãng taxi nổi tiếng trên thị trường. Gọi ngay đến số hotline 0901034867 để được tư vấn đặt lịch xe phục vụ cho những chuyến đi nhanh chóng nhất!